Bảo vệ sức khỏe - San sẻ âu lo!


Thời gian KCB



Khám BHYT

  • 07:00 S → 19:00 C

  • Thứ 2 → Chủ nhật


Cấp cứu

  • Hoạt động 24/24

  • Sđt: 02353 845 900

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay138
mod_vvisit_counterHôm qua146
mod_vvisit_counterTuần này853
mod_vvisit_counterTuần trước1461
mod_vvisit_counterTháng này3403
mod_vvisit_counterTháng trước6765
mod_vvisit_counterTất cả2127828

Chúng ta có: 18 Khách trực tuyến

Liên kết

Yêu cầu báo giá gói thầu: Hóa chất xét nghiệm cấp thiết chờ thầu mới

Email In PDF.
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.
 
            Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Hóa chất xét nghiệm cấp thiết chờ thầu mới năm 2023 cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam với nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Ông: Nguyễn Ngọc Vũ Nam
- Chức vụ: Thư  ký Hội đồng đấu thầu, Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam
- Điện thoại liên hệ: 0383407310
- Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
 
3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Nhận trực tiếp tại địa chỉ:
Khoa Dược - Vật tư - Trang thiết bị y tế, Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam,
Số 46 Lý Thường Kiệt, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ 16h00, sau khi đăng tải báo giá trên Website Bệnh viện ngày 20 tháng 10 năm 2023  đến trước 17 giờ ngày 31 tháng 10 năm 2023
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
 
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 6 tháng, kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2023.

II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục thiết bị y tế/ linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế (gọi chung là thiết bị):

Stt Danh mục Thông số kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng/ Khối lượng
1 Dung dịch pha loãng Là hóa chất pha loãng được sử dụng trong máy phân tích huyết học tự động 18 thông số dùng để đếm số lượng và đo kích thước tế bào máu ngoại vi.
Thành phần:
+ Muối cho sử dụng ổn định đẳng trương: < 2%
+ Kháng sinh: < 0.1%
+ Chất đệm: < 0.5%
Thùng 20
2 Dung dịch ly giải Là hóa chất dùng để ly giải tế bào máu ngoại vi, sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 18 thông số.
Thành phần:
+ Muối amoni bậc 4: < 0.5%
+ Muối: < 1.5%
Thùng 20
3 Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu 2 nồng độ  Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng bình thường và bất thường cho các xét nghiệm sàng lọc cầm máu sau: thời gian Protrombin (PT), thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen và thời gian Trombin (TT). Có nguồn gốc từ người. Hộp 1
4 Dung dịch Calci đông máu thường quy Dung dịch Calcium chloride 0.025 mol/L Hộp 1
5 Hóa chất định nhóm máu hệ ABO Hóa chất định nhóm máu hệ ABO chứa kháng thể đơn dòng Anti A Lọ 5
6 Hóa chất định nhóm máu hệ ABO Hóa chất định nhóm máu hệ ABO chứa kháng thể đơn dòng Anti B Lọ 5
7 Hóa chất định nhóm máu hệ ABO Hóa chất định nhóm máu hệ ABO chứa kháng thể đơn dòng Anti AB Lọ 5
8 Hóa chất định nhóm máu hệ Rh Hóa chất định nhóm máu hệ Rh chứa hỗn hợp kháng thể đơn dòng IgM và IgG Anti D Lọ 3
9 Hóa chất định lượng ALT/GPT Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase ALT/GPT mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.
Phương pháp đo: IFCC.
Dải đo: 1.6 - 800 U/L .
Thành phần:
- Thuốc thử: Đệm Tris, L-alanin, lactat dehydrogenase.
- Thuốc thử : NADH, 2-oxoglutarat, natri hydroxid, natri azid.
Hoặc tương đương
ml 1500
10 Hóa chất định lượng AST/ GOT Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase AST/GOT mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.
Phương pháp đo: IFCC.
Dải đo: 1.67 - 800 U/L.
Thành phần:
- Thuốc thử : Đệm Tris, L-aspartat, malat dehydrogenase, lactat dehydrogenase.
- Thuốc thử : NADH, 2-oxoglutarat, natri hydroxid, natri azid.
Hoặc tương đương
ml 1500
11 Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Phương pháp đo: DPD.
Dải đo: 0.16 - 15 mg/dL.
Thành phần:
- Thuốc thử chứa: Phosphoric acid; HEDTA; natri clorid.
- Thuốc thử chứa: 3,5-dichlorophenyl diazonium.
Hoặc tương đương
ml 1000
12 Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Phương pháp đo: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM.
Dải đo: 0.201 - 38 mg/dL.
Thành phần:
- Thuốc thử chứa: Hydrochloric acid, cetrimide.
- Thuốc thử chứa: 3,5-dichlorophenyl diazonium.
Hoặc tương đương
ml 1000
13 Hóa chất định lượng Creatinine Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. Phương pháp đo: JAFFÉ COMPENSATED.
Dải đo: 3.5 - 1768 µmol/L.
Thành phần:
- Thuốc thử chứa: Natri hydroxid, chất tẩy rửa
- Thuốc thử chứa: Acid picric.
Hoặc tương đương
ml 1500
14 Hóa chất định lượng Glucose Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc dịch não tủy người.
Phương pháp đo: Glucose oxidase/peroxidase.
Dải đo: 0.0126 -27.5 mmol/L .
Thành phần:
- Thuốc thử chứa: Phosphat, phenol, glucose oxidase, peroxidase, 4-aminoantipyrin.
- Chất chuẩn Glucose/Urea/Creatinine Standard chứa: Glucose, ure, creatinin. Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước.
Hoặc tương đương
ml 2000
15 Hóa chất định lượng Urea Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea/Bun - UV mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người.
Phương pháp đo: Urease / Glutamate dehydroganase. Dải đo: 0.42 -50 mmol/L.
Thành phần:
- Thuốc thử chứa: dung dịch đệm Tris; 2-oxoglutarat; urease; glutamat dehydrogenase; ethylenglycol; natri azid.
- Thuốc thử chứa: NADH, natri azid.
- Chất chuẩn Glucose/Urea/Creatinin: Glucose, urea, creatinin.
- Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước
Hoặc tương đương
ml 1500
16 Hóa chất định lượng CRP Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein (CRP) mẫu huyết thanh người. Phương pháp đo Latex, đo độ đục.
Dải đo: 1 - 150 mg/L.
Thành phần:
- Thuốc thử A: Đệm Glycin, natri azid.
- Thuốc thử B: Hỗn dịch chứa các hạt Latex được phủ kháng thể kháng CRP người, natri azid.
Hoặc tương đương
ml 1000
17 Hóa chất định lượng Cholesterol Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Phương pháp đo: Cholesterol oxidase/peroxidase. Dải đo: 0.023 - 26 mmol/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử chứa: Pipes; natri cholat; phenol; cholesterol esterase; cholesterol oxidase; peroxidase; 4-aminoantipyrin.
Hoặc tương đương
ml 500
18 Hóa chất định lượng Triglycerid Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.. Phương pháp đo: Glycerol phosphate oxidase/peroxidase. Dải đo: 0.05 - 6.78 mmol/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử chứa: đệm PIPES (piperazin-N,N′-bis(acid 2-ethanesulfonic)), magie clorid, 4-clorophenol, lipase, glycerol kinase, glycerol-3-phosphat oxidase, peroxidase, 4-aminoantipyrin, ATP.
Hoặc tương đương
ml 500
19 Hóa chất định lượng Protein Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.. Phương pháp đo: Biuret. Dải đo: 4.6 -150 g/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử. Đồng (II) acetat, kali iod, natri hydroxid, chất tẩy rửa.
S. Chất chuẩn Protein Standard Albumin bò
Hoặc tương đương
ml 500
20 Hóa chất định lượng Albumin Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin mẫu huyết thanh, huyết tương người. Phương pháp đo: Bromocresol green. Dải đo: 1.1 - 70 g/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử, chứa: Đệm Acetat, xanh bromocresol, chất tẩy rửa.
S. Albumin Standard (Chất chuẩn): Albumin bò.
Hoặc tương đương
ml 500
21 Hóa chất định lượng Acid Uric Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người.. Phương pháp đo: Uricase / peroxidase. Dải đo: 1.19 - 1487 μmol/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử: Phosphat, chất tẩy rửa, dichlorophenolsulfonat, uricase, ascorbat oxidase, peroxidase, 4-aminoantipyrin.
S. Chất chuẩn: Acid uric. Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước.
Hoặc tương đương
ml 250
22 Hóa chất định lượng Calci Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium mẫu huyết thanh hoặc huyết tương hoặc nước tiểu người. Phương pháp đo: Arsenazo III. Dải đo: 0.05 - 4.5 mmol/L .
Thành phần:
A. Thuốc thử. Arsenazo III, imidazol.
S. Chất chuẩn calci, magie.
Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước.
Hoặc tương đương
ml 2000
23 Hóa chất định lượng Amylase Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng a-Amylase-Direct mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. Phương pháp đo: Direct substrate. Dải đo: 1.8 - 1317 U/L.
Thành phần:
A. Thuốc thử, chứa: đệm MES, calci clorid, natri clorid, natri thiocyanat, CNP-G3.
Hoặc tương đương
ml 500
24 Dung dịch rửa tăng cường tính acid *Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động Selectra Pro XL
*Thành phần: Hydrochloric acid  ≤ 0,5%
Hoặc tương đương
ml 2000
25 Dung dịch rửa Dung dịch dùng để rửa kim và cóng đo của máy xét nghiệm sinh hóa Selectra Pro XL.
Thành phần:
- Sodium azide < 0.1 % (khối lượng/ khối lượng)
- Cũng chứa chất hoạt động bề mặt.
Hoặc tương đương
ml 2000
26 Control Serum I Chất kiểm chứng sinh hóa thường quy mức 1 Hộp 2
27  Control Serum II Chất kiểm chứng  sinh hóa thường quy mức 2 Hộp 2
28 Control CRP Dùng nội kiểm tra xét nghiệm định lượng CRP, với 2 mức Low/High Hộp 1
29 CALIBRATOR Chất dùng để hiệu chuẩn sinh hóa  có nguồn gốc từ huyết thanh người. Hộp 2
30  Standard CRP Dùng tạo đường chuẩn với 6 mức khác nhau Hộp 1
31 Que thử nước tiểu 10 thông số Urobilinogen, Billrubin, Ketone (acetoacetic acid), Blood, Protein, Nitrite, Leukocytes, Glucose, Specific Graity, pH
Hoặc tương đương
Que 2000
32  Calibration pack (Reagent pack) Thành phần bao gồm:
Chất chuẩn A: 530ml
Chất chuẩn B: 220ml
Dung dịch rửa trong máy: 210ml
Dung dịch tham chiếu: 310ml.
Hộp 1270ml
Chip cảm biến sinh học Multi Biosensor Module
Sử dụng phù hợp, tương thích với  máy phân tích điện giải CBS -400.
Hộp 10
33 Daily Cleaning Solution  Daily cleaning solution là dung dịch được sử dụng để làm sạch Máy phân tích điện giải CBS.
Thành phần bao gồm:
Lọ A: NaCl, KCl, CaCl2, NaCl2, LiCl, HCl
Lọ B: Pepsin
Sử dụng phù hợp, tương thích với  máy phân tích điện giải CBS -400.
Hộp 1
34 Electrolyte control Sử dụng phù hợp, tương thích với  máy phân tích điện giải CBS -400 Hộp 1
35 Electrolyte calibrator Sử dụng phù hợp, tương thích với  máy phân tích điện giải CBS -400 Hộp 1
36 Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus Đĩa 100
37 Môi trường Mac Conkey Agar pha sẵn Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Phân biệt khả năng lên men lactose Đĩa 100
38 Môi trường Mueller Hinton Agar pha sẵn MHA Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ vi khuẩn dễ mọc Đĩa 120
39 Môi trường Nutrient Agar pha sẵn NA Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn dễ mọc Đĩa 40
40 Môi trường Mueller Hinton Blood Agar pha sẵn MHBA Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ Streptococcus Đĩa 40
41 Môi trường Salmonella Shigella Agar pha sẵn SS Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Salmonella, Shigella. Phân biệt khả năng lên men lactose Đĩa 30
42 Mô trường Simon Citrate Agar pha sẵn Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng biến dưỡng citrate Lọ 50
43 BHI broth Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae Lọ 100
44 Môi trường Thạch nâu pha sẵn CAXV Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc Đĩa 80
45 Môi trường KIA Tube thủy tinh có nắp vặn chặt có chứa 5ml môi trường. Dùng để thực hiện thử nghiệm sinh hóa lên men glucose, lên men lactose, sinh hydrogen sulfide và sinh khí để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc Tube 50
46 MIU Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để thực hiện thử nghiệm sinh hóa sinh urease, sinh indol và di động Lọ 50
47 Môi trường Mannitol Salt Agar pha sẵnMSA Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Staphylococcus. Phân biệt khả năng lên men mannitol Đĩa 30
48 Gentamicin 30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
49 Imipenem Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
50  Penicillin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
51 Amikacin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
52 Amoxicillin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
53 Amoxicillin + Clavulanic Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
54 ampicillin/sulbactam Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
55 Ampicilline 10µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
56 ASO Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng antistreptolysin-O trong huyết thanh người của các bệnh liên cầu khuẩn. Hộp 100test; ISO-13485 Hộp 2
57 Azithromycin 15µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
58 Đĩa giấy Bacitracin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Bacitracin. Đĩa 40
59 Cefepime  30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 150
60 Cefotaxime  30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 150
61 Cefoxitin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 150
62 Ceftazidime 30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
63 Ceftriaxone 30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
64 Cefuroxim  30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
65 Ciprofloxacin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
66 Clindamycin 2µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
67 CRP Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng C-Reactive Protein (CRP) của các bệnh viêm nhiễm. Hộp 100test. Hộp 100
68 Erythromycin 15µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 50
69 Levofloxacin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
70 Meropenem Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
71 Chai cấy máu hai pha Chai nhựa nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su. Chai có hai phase môi trường: Phase lỏng là 40 ml BHI có SPS kháng đông, phase đặc là mặt thạch phẳng 10 ml BHI. Cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí (kể cả vi khuẩn khó mọc) từ bệnh phẩm máu (cấy máu). Chai 96
72 Oxacillin 1µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
73 Sufamethoxazol/Trimethoprim Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
74 Bộ nhuộm Gram Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Bộ 3
75 Vancomycin 30µg Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Đĩa 100
76 Đĩa giấy Optochin Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Optochin Đĩa 40
77 Đĩa giấy Oxydase Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Thực hiện thử nghiệm Oxidase Đĩa 60
78 Cồn tuyệt đối Ethanol ≥ 99%, trắng trong không màu Chai 10
79 Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai Định tính kháng thể kháng giang mai trong huyết thanh hay huyết tương người
Độ nhạy tương đối và độ đặc hiệu tương đối: >99%. Giới hạn phát hiện: 1.0 s/CO
Test 100
Tổng cộng: 79 khoản
 

 
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế:
Khoa Dược - Vật tư - Trang  thiết bị y tế,  Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam, 
Địa chỉ: 46 Lý Thường Kiệt, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Đầu tháng 11 năm 2023.
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Không tạm ứng. Thanh toán trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận được hàng hóa.
5. Các thông tin khác (nếu có): Công ty báo giá gửi kèm theo Catalogue của sản phẩm để làm tài liệu tham khảo./.

Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

Tuyển dụng

Tiếp nhận Phản ánh

Công tác xã hội

Facebook Page

https://suaralama.info/ loker situbondo

Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam

Địa chỉ: 46 Lý Thường Kiệt, Phường Hòa Thuận, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam.
Điện thoại: Hành chính 02353 845 717 - Cấp cứu 02353 845 900

Thông báo: Một số file pdf trong những bài đăng cũ nếu không xem được, hãy sửa đường dẫn "http://benhviennhi.quangnam.gov.vn/..." thành "http://benhvienphusannhi.quangnam.gov.vn/...". Trân trọng!